Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 1941

lịch vạn niên ngày 20 tháng 8 năm 1941

Ngày Dương Lịch: 20-8-1941

Ngày Âm Lịch: 28-6-1941

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Canh Tý tháng Ất Mùi năm Tân Tỵ

Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 20 tháng 8 năm 1941 ngày 20/08/1941 ngày tốt tháng 8 năm 1941 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1941Tháng 6 Năm 1941 (Tân Tỵ)
20
28

Ngày: Canh Tý, Tháng: Ất Mùi

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1941

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
9/6
 
2
10
 
3
11
●
4
12
●
5
13
●
6
14
●
7
15
●
8
16
●
9
17
 
10
18
●
11
19
 
12
20
●
13
21
 
14
22
 
15
23
●
16
24
●
17
25
●
18
26
 
19
27
●
20
28
●
21
29
●
22
30
 
23
1/7
●
24
2
●
25
3
●
26
4
 
27
5
●
28
6
●
29
7
●
30
8
 
31
9

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 8

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/08/1941

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 67/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành