Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 1941

lịch vạn niên ngày 30 tháng 11 năm 1941

Ngày Dương Lịch: 30-11-1941

Ngày Âm Lịch: 12-10-1941

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Nhâm Ngọ tháng Kỷ Hợi năm Tân Tỵ

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 30 tháng 11 năm 1941 ngày 30/11/1941 ngày tốt tháng 11 năm 1941 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 30

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1941Tháng 10 Năm 1941 (Tân Tỵ)
30
12

Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Kỷ Hợi

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1941

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
13/9
●
2
14
●
3
15
●
4
16
 
5
17
●
6
18
●
7
19
 
8
20
 
9
21
●
10
22
●
11
23
 
12
24
 
13
25
●
14
26
●
15
27
●
16
28
 
17
29
●
18
30
●
19
1/10
●
20
2
 
21
3
●
22
4
●
23
5
●
24
6
 
25
7
●
26
8
●
27
9
●
28
10
 
29
11
 
30
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 30 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 30/11/1941

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 64/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành