Lịch âm ngày 26 tháng 10 năm 1941

lịch vạn niên ngày 26 tháng 10 năm 1941

Ngày Dương Lịch: 26-10-1941

Ngày Âm Lịch: 7-9-1941

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Đinh Mùi tháng Mậu Tuất năm Tân Tỵ

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 26 tháng 10 năm 1941 ngày 26/10/1941 ngày tốt tháng 10 năm 1941 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1941Tháng 9 Năm 1941 (Tân Tỵ)
26
7

Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Mậu Tuất

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1941

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
11/8
 
2
12
 
3
13
●
4
14
●
5
15
●
6
16
 
7
17
●
8
18
●
9
19
●
10
20
 
11
21
●
12
22
●
13
23
●
14
24
 
15
25
 
16
26
●
17
27
●
18
28
 
19
29
 
20
1/9
●
21
2
●
22
3
 
23
4
 
24
5
●
25
6
●
26
7
 
27
8
 
28
9
●
29
10
●
30
11
 
31
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 26/10/1941

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 78/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành