Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 1941

lịch vạn niên ngày 5 tháng 1 năm 1941

Ngày Dương Lịch: 5-1-1941

Ngày Âm Lịch: 8-12-1940

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Quý Sửu tháng Kỷ Sửu năm Canh Thìn

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 5 tháng 1 năm 1941 ngày 05/01/1941 ngày tốt tháng 1 năm 1941 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1941Tháng 12 Năm 1940 (Canh Thìn)
5
8

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Kỷ Sửu

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1941

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
4/12
 
2
5
●
3
6
●
4
7
 
5
8
 
6
9
●
7
10
●
8
11
●
9
12
 
10
13
 
11
14
●
12
15
●
13
16
 
14
17
●
15
18
●
16
19
●
17
20
 
18
21
 
19
22
●
20
23
●
21
24
 
22
25
 
23
26
●
24
27
●
25
28
 
26
29
 
27
1/1
●
28
2
●
29
3
 
30
4
 
31
5

XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 05/01/1941

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 45/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành