Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1940

lịch vạn niên ngày 28 tháng 9 năm 1940

Ngày Dương Lịch: 28-9-1940

Ngày Âm Lịch: 27-8-1940

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Giáp Tuất tháng Ất Dậu năm Canh Thìn

Ngày Rất tốt: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 28 tháng 9 năm 1940 ngày 28/09/1940 ngày tốt tháng 9 năm 1940 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1940Tháng 8 Năm 1940 (Canh Thìn)
28
27

Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Ất Dậu

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1940

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
29/7
●
2
1/8
●
3
2
●
4
3
 
5
4
 
6
5
●
7
6
●
8
7
 
9
8
●
10
9
●
11
10
●
12
11
 
13
12
 
14
13
●
15
14
●
16
15
 
17
16
 
18
17
●
19
18
●
20
19
●
21
20
●
22
21
●
23
22
●
24
23
 
25
24
 
26
25
●
27
26
●
28
27
 
29
28
 
30
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 28/09/1940

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 81/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành