Lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 1940

lịch vạn niên ngày 16 tháng 1 năm 1940

Ngày Dương Lịch: 16-1-1940

Ngày Âm Lịch: 8-12-1939

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Mậu Ngọ tháng Đinh Sửu năm Kỷ Mão

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 16 tháng 1 năm 1940 ngày 16/01/1940 ngày tốt tháng 1 năm 1940 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1940Tháng 12 Năm 1939 (Kỷ Mão)
16
8

Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Đinh Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1940

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
22/11
●
2
23
 
3
24
 
4
25
●
5
26
●
6
27
●
7
28
 
8
29
●
9
1/12
●
10
2
 
11
3
 
12
4
●
13
5
●
14
6
●
15
7
 
16
8
 
17
9
●
18
10
●
19
11
 
20
12
●
21
13
●
22
14
●
23
15
 
24
16
 
25
17
●
26
18
●
27
19
 
28
20
 
29
21
●
30
22
●
31
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/01/1940

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 55/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành