Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 1939

lịch vạn niên ngày 15 tháng 6 năm 1939

Ngày Dương Lịch: 15-6-1939

Ngày Âm Lịch: 28-4-1939

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Quý Mùi tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Mão

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 15 tháng 6 năm 1939 ngày 15/06/1939 ngày tốt tháng 6 năm 1939 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1939Tháng 4 Năm 1939 (Kỷ Mão)
15
28

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Kỷ Tỵ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1939

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
14/4
●
2
15
●
3
16
●
4
17
 
5
18
●
6
19
●
7
20
●
8
21
 
9
22
 
10
23
●
11
24
●
12
25
 
13
26
 
14
27
●
15
28
●
16
29
 
17
1/5
●
18
2
●
19
3
●
20
4
 
21
5
●
22
6
●
23
7
●
24
8
 
25
9
 
26
10
●
27
11
●
28
12
●
29
13
●
30
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/06/1939

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành