Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1939

lịch vạn niên ngày 25 tháng 4 năm 1939

Ngày Dương Lịch: 25-4-1939

Ngày Âm Lịch: 7-3-1939

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Nhâm Thìn tháng Mậu Thìn năm Kỷ Mão

Ngày Trung bình: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 25 tháng 4 năm 1939 ngày 25/04/1939 ngày tốt tháng 4 năm 1939 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1939Tháng 3 Năm 1939 (Kỷ Mão)
25
7

Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Mậu Thìn

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1939

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
12/2
●
2
13
●
3
14
 
4
15
 
5
16
 
6
17
●
7
18
 
8
19
 
9
20
●
10
21
●
11
22
 
12
23
 
13
24
●
14
25
●
15
26
 
16
27
 
17
28
 
18
29
●
19
1/3
●
20
2
 
21
3
 
22
4
●
23
5
●
24
6
 
25
7
●
26
8
●
27
9
●
28
10
 
29
11
●
30
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 4

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/04/1939

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 54/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành