Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 1938

lịch vạn niên ngày 20 tháng 11 năm 1938

Ngày Dương Lịch: 20-11-1938

Ngày Âm Lịch: 29-9-1938

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Bính Thìn tháng Nhâm Tuất năm Mậu Dần

Ngày Xấu: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 20 tháng 11 năm 1938 ngày 20/11/1938 ngày tốt tháng 11 năm 1938 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1938Tháng 9 Năm 1938 (Mậu Dần)
20
29

Ngày: Bính Thìn, Tháng: Nhâm Tuất

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1938

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
10/9
●
2
11
●
3
12
 
4
13
 
5
14
●
6
15
●
7
16
 
8
17
 
9
18
●
10
19
●
11
20
 
12
21
 
13
22
●
14
23
●
15
24
 
16
25
 
17
26
●
18
27
●
19
28
●
20
29
 
21
30
●
22
1/10
●
23
2
●
24
3
 
25
4
●
26
5
●
27
6
 
28
7
 
29
8
●
30
9

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/11/1938

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 42/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành