Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1938

lịch vạn niên ngày 14 tháng 1 năm 1938

Ngày Dương Lịch: 14-1-1938

Ngày Âm Lịch: 13-12-1937

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Bính Ngọ tháng Quý Sửu năm Đinh Sửu

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 1 năm 1938 ngày 14/01/1938 ngày tốt tháng 1 năm 1938 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1938Tháng 12 Năm 1937 (Đinh Sửu)
14
13

Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1938

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
30/11
 
2
1/12
●
3
2
●
4
3
 
5
4
 
6
5
●
7
6
●
8
7
 
9
8
 
10
9
●
11
10
●
12
11
 
13
12
 
14
13
 
15
14
●
16
15
 
17
16
 
18
17
●
19
18
●
20
19
 
21
20
 
22
21
●
23
22
●
24
23
●
25
24
 
26
25
 
27
26
●
28
27
●
29
28
 
30
29
●
31
1/1

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/01/1938

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 58/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành