Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 1935

lịch vạn niên ngày 16 tháng 10 năm 1935

Ngày Dương Lịch: 16-10-1935

Ngày Âm Lịch: 19-9-1935

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Ất Sửu tháng Bính Tuất năm Ất Hợi

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 16 tháng 10 năm 1935 ngày 16/10/1935 ngày tốt tháng 10 năm 1935 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1935Tháng 9 Năm 1935 (Ất Hợi)
16
19

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Bính Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1935

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
4/9
 
2
5
 
3
6
●
4
7
●
5
8
 
6
9
 
7
10
●
8
11
●
9
12
 
10
13
 
11
14
●
12
15
●
13
16
 
14
17
 
15
18
●
16
19
●
17
20
 
18
21
 
19
22
●
20
23
●
21
24
●
22
25
 
23
26
●
24
27
●
25
28
 
26
29
 
27
1/10
●
28
2
●
29
3
 
30
4
 
31
5

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/10/1935

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 66/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành