Lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 1934

lịch vạn niên ngày 13 tháng 12 năm 1934

Ngày Dương Lịch: 13-12-1934

Ngày Âm Lịch: 7-11-1934

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Mậu Ngọ tháng Bính Tý năm Giáp Tuất

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 13 tháng 12 năm 1934 ngày 13/12/1934 ngày tốt tháng 12 năm 1934 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1934Tháng 11 Năm 1934 (Giáp Tuất)
13
7

Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Bính Tý

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1934

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
25/10
●
2
26
●
3
27
 
4
28
●
5
29
●
6
30
 
7
1/11
●
8
2
●
9
3
●
10
4
 
11
5
 
12
6
 
13
7
●
14
8
 
15
9
 
16
10
●
17
11
●
18
12
 
19
13
●
20
14
●
21
15
●
22
16
 
23
17
 
24
18
 
25
19
●
26
20
●
27
21
 
28
22
●
29
23
●
30
24
●
31
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 12

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/12/1934

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 64/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành