Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1933

lịch vạn niên ngày 18 tháng 4 năm 1933

Ngày Dương Lịch: 18-4-1933

Ngày Âm Lịch: 24-3-1933

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Giáp Dần tháng Bính Thìn năm Quý Dậu

Ngày Rất tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 18 tháng 4 năm 1933 ngày 18/04/1933 ngày tốt tháng 4 năm 1933 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1933Tháng 3 Năm 1933 (Quý Dậu)
18
24

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Bính Thìn

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1933

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
7/3
●
2
8
 
3
9
●
4
10
●
5
11
●
6
12
 
7
13
●
8
14
●
9
15
●
10
16
 
11
17
●
12
18
●
13
19
●
14
20
 
15
21
●
16
22
●
17
23
●
18
24
 
19
25
 
20
26
●
21
27
●
22
28
 
23
29
●
24
30
●
25
1/4
●
26
2
●
27
3
 
28
4
●
29
5
●
30
6

XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 4

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 18/04/1933

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 86/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành