Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1933

lịch vạn niên ngày 4 tháng 1 năm 1933

Ngày Dương Lịch: 4-1-1933

Ngày Âm Lịch: 9-12-1932

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Canh Ngọ tháng Quý Sửu năm Nhâm Thân

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 4 tháng 1 năm 1933 ngày 04/01/1933 ngày tốt tháng 1 năm 1933 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1933Tháng 12 Năm 1932 (Nhâm Thân)
4
9

Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1933

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
6/12
●
2
7
 
3
8
●
4
9
●
5
10
●
6
11
 
7
12
 
8
13
●
9
14
●
10
15
 
11
16
●
12
17
●
13
18
●
14
19
 
15
20
 
16
21
●
17
22
●
18
23
 
19
24
 
20
25
●
21
26
●
22
27
 
23
28
 
24
29
●
25
30
●
26
1/1
●
27
2
●
28
3
●
29
4
●
30
5
 
31
6

XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 04/01/1933

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 67/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành