Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 1931

lịch vạn niên ngày 2 tháng 5 năm 1931

Ngày Dương Lịch: 2-5-1931

Ngày Âm Lịch: 15-3-1931

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Đinh Tỵ tháng Nhâm Thìn năm Tân Mùi

Ngày Tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 2 tháng 5 năm 1931 ngày 02/05/1931 ngày tốt tháng 5 năm 1931 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1931Tháng 3 Năm 1931 (Tân Mùi)
2
15

Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Nhâm Thìn

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1931

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
14/3
●
2
15
●
3
16
 
4
17
●
5
18
●
6
19
●
7
20
 
8
21
●
9
22
●
10
23
●
11
24
 
12
25
 
13
26
●
14
27
●
15
28
●
16
29
 
17
1/4
●
18
2
●
19
3
●
20
4
 
21
5
●
22
6
●
23
7
 
24
8
 
25
9
●
26
10
●
27
11
 
28
12
 
29
13
●
30
14
●
31
15

XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 02/05/1931

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 74/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành