Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 1931

lịch vạn niên ngày 18 tháng 11 năm 1931

Ngày Dương Lịch: 18-11-1931

Ngày Âm Lịch: 9-10-1931

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Đinh Sửu tháng Kỷ Hợi năm Tân Mùi

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 18 tháng 11 năm 1931 ngày 18/11/1931 ngày tốt tháng 11 năm 1931 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1931Tháng 10 Năm 1931 (Tân Mùi)
18
9

Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Kỷ Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1931

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
22/9
●
2
23
●
3
24
 
4
25
 
5
26
●
6
27
●
7
28
 
8
29
 
9
30
●
10
1/10
●
11
2
 
12
3
 
13
4
●
14
5
●
15
6
 
16
7
 
17
8
●
18
9
●
19
10
 
20
11
 
21
12
 
22
13
●
23
14
 
24
15
 
25
16
●
26
17
●
27
18
●
28
19
 
29
20
●
30
21

XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 18/11/1931

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 69/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành