Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 1930

lịch vạn niên ngày 13 tháng 11 năm 1930

Ngày Dương Lịch: 13-11-1930

Ngày Âm Lịch: 23-9-1930

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Đinh Mão tháng Bính Tuất năm Canh Ngọ

Ngày Trung bình: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 13 tháng 11 năm 1930 ngày 13/11/1930 ngày tốt tháng 11 năm 1930 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1930Tháng 9 Năm 1930 (Canh Ngọ)
13
23

Ngày: Đinh Mão, Tháng: Bính Tuất

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1930

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
11/9
 
2
12
●
3
13
●
4
14
 
5
15
 
6
16
●
7
17
●
8
18
 
9
19
 
10
20
●
11
21
●
12
22
 
13
23
 
14
24
●
15
25
●
16
26
●
17
27
 
18
28
●
19
29
●
20
1/10
 
21
2
 
22
3
●
23
4
●
24
5
 
25
6
 
26
7
 
27
8
●
28
9
 
29
10
 
30
11

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/11/1930

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 57/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành