Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 1926

lịch vạn niên ngày 26 tháng 12 năm 1926

Ngày Dương Lịch: 26-12-1926

Ngày Âm Lịch: 22-11-1926

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Kỷ Sửu tháng Canh Tý năm Bính Dần

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 26 tháng 12 năm 1926 ngày 26/12/1926 ngày tốt tháng 12 năm 1926 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1926Tháng 11 Năm 1926 (Bính Dần)
26
22

Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Tý

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1926

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
27/10
●
2
28
●
3
29
 
4
30
●
5
1/11
●
6
2
●
7
3
 
8
4
●
9
5
 
10
6
●
11
7
 
12
8
 
13
9
●
14
10
●
15
11
●
16
12
●
17
13
●
18
14
●
19
15
 
20
16
 
21
17
 
22
18
●
23
19
●
24
20
 
25
21
●
26
22
●
27
23
●
28
24
 
29
25
●
30
26
●
31
27

XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 26/12/1926

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 74/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành