Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 1924

lịch vạn niên ngày 12 tháng 10 năm 1924

Ngày Dương Lịch: 12-10-1924

Ngày Âm Lịch: 14-9-1924

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Giáp Tý tháng Giáp Tuất năm Giáp Tý

Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 12 tháng 10 năm 1924 ngày 12/10/1924 ngày tốt tháng 10 năm 1924 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1924Tháng 9 Năm 1924 (Giáp Tý)
12
14

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1924

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
3/9
 
2
4
●
3
5
●
4
6
●
5
7
 
6
8
 
7
9
●
8
10
●
9
11
 
10
12
●
11
13
●
12
14
●
13
15
 
14
16
●
15
17
●
16
18
●
17
19
 
18
20
 
19
21
●
20
22
●
21
23
 
22
24
 
23
25
●
24
26
●
25
27
 
26
28
●
27
29
●
28
1/10
●
29
2
 
30
3
●
31
4

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/10/1924

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 76/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành