Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1922

lịch vạn niên ngày 12 tháng 9 năm 1922

Ngày Dương Lịch: 12-9-1922

Ngày Âm Lịch: 21-7-1922

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Quý Mùi tháng Mậu Thân năm Nhâm Tuất

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 12 tháng 9 năm 1922 ngày 12/09/1922 ngày tốt tháng 9 năm 1922 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1922Tháng 7 Năm 1922 (Nhâm Tuất)
12
21

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Mậu Thân

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1922

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
10/7
 
2
11
●
3
12
●
4
13
●
5
14
 
6
15
 
7
16
●
8
17
●
9
18
 
10
19
 
11
20
●
12
21
●
13
22
 
14
23
 
15
24
●
16
25
●
17
26
 
18
27
 
19
28
●
20
29
●
21
1/8
 
22
2
 
23
3
●
24
4
●
25
5
 
26
6
 
27
7
●
28
8
●
29
9
 
30
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 9

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/09/1922

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành