Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1922

lịch vạn niên ngày 10 tháng 5 năm 1922

Ngày Dương Lịch: 10-5-1922

Ngày Âm Lịch: 14-4-1922

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Mậu Dần tháng Ất Tỵ năm Nhâm Tuất

Ngày Xấu: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 10 tháng 5 năm 1922 ngày 10/05/1922 ngày tốt tháng 5 năm 1922 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1922Tháng 4 Năm 1922 (Nhâm Tuất)
10
14

Ngày: Mậu Dần, Tháng: Ất Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1922

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
5/4
 
2
6
 
3
7
●
4
8
●
5
9
 
6
10
 
7
11
●
8
12
●
9
13
●
10
14
 
11
15
●
12
16
●
13
17
 
14
18
 
15
19
●
16
20
●
17
21
 
18
22
 
19
23
●
20
24
●
21
25
●
22
26
 
23
27
●
24
28
●
25
29
 
26
30
●
27
1/5
●
28
2
●
29
3
 
30
4
 
31
5

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/05/1922

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 44/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành