Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 1921

lịch vạn niên ngày 17 tháng 7 năm 1921

Ngày Dương Lịch: 17-7-1921

Ngày Âm Lịch: 13-6-1921

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Tân Tỵ tháng Ất Mùi năm Tân Dậu

Ngày Tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 17 tháng 7 năm 1921 ngày 17/07/1921 ngày tốt tháng 7 năm 1921 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1921Tháng 6 Năm 1921 (Tân Dậu)
17
13

Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Ất Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1921

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
26/5
●
2
27
●
3
28
 
4
29
●
5
1/6
●
6
2
 
7
3
 
8
4
●
9
5
●
10
6
 
11
7
 
12
8
 
13
9
●
14
10
 
15
11
 
16
12
●
17
13
●
18
14
 
19
15
 
20
16
●
21
17
●
22
18
●
23
19
 
24
20
 
25
21
●
26
22
●
27
23
 
28
24
●
29
25
●
30
26
●
31
27

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/07/1921

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 68/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành