Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1919

lịch vạn niên ngày 12 tháng 9 năm 1919

Ngày Dương Lịch: 12-9-1919

Ngày Âm Lịch: 19-7-1919

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Đinh Mão tháng Nhâm Thân năm Kỷ Mùi

Ngày Tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 12 tháng 9 năm 1919 ngày 12/09/1919 ngày tốt tháng 9 năm 1919 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1919Tháng 7 Năm 1919 (Kỷ Mùi)
12
19

Ngày: Đinh Mão, Tháng: Nhâm Thân

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1919

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
8/7
 
2
9
●
3
10
●
4
11
 
5
12
 
6
13
●
7
14
●
8
15
 
9
16
 
10
17
 
11
18
●
12
19
 
13
20
 
14
21
●
15
22
●
16
23
●
17
24
 
18
25
●
19
26
●
20
27
●
21
28
 
22
29
 
23
30
●
24
1/8
●
25
2
 
26
3
 
27
4
●
28
5
●
29
6
 
30
7

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 9

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/09/1919

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 79/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành