Lịch âm ngày 18 tháng 6 năm 1919

lịch vạn niên ngày 18 tháng 6 năm 1919

Ngày Dương Lịch: 18-6-1919

Ngày Âm Lịch: 21-5-1919

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Tân Sửu tháng Canh Ngọ năm Kỷ Mùi

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 18 tháng 6 năm 1919 ngày 18/06/1919 ngày tốt tháng 6 năm 1919 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1919Tháng 5 Năm 1919 (Kỷ Mùi)
18
21

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Canh Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1919

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
4/5
●
2
5
 
3
6
 
4
7
 
5
8
●
6
9
 
7
10
 
8
11
●
9
12
●
10
13
 
11
14
●
12
15
●
13
16
●
14
17
 
15
18
 
16
19
 
17
20
●
18
21
●
19
22
 
20
23
●
21
24
●
22
25
●
23
26
 
24
27
●
25
28
●
26
29
●
27
30
 
28
1/6
 
29
2
●
30
3

XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 18/06/1919

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 78/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành