Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1919

lịch vạn niên ngày 25 tháng 2 năm 1919

Ngày Dương Lịch: 25-2-1919

Ngày Âm Lịch: 25-1-1919

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Mậu Thân tháng Bính Dần năm Kỷ Mùi

Ngày Xấu: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 25 tháng 2 năm 1919 ngày 25/02/1919 ngày tốt tháng 2 năm 1919 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1919Tháng 1 Năm 1919 (Kỷ Mùi)
25
25

Ngày: Mậu Thân, Tháng: Bính Dần

Tiết khí: Vũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1919

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
1/1
●
2
2
●
3
3
●
4
4
 
5
5
●
6
6
●
7
7
●
8
8
 
9
9
 
10
10
●
11
11
●
12
12
 
13
13
 
14
14
●
15
15
●
16
16
 
17
17
 
18
18
●
19
19
●
20
20
 
21
21
 
22
22
●
23
23
●
24
24
●
25
25
 
26
26
●
27
27
●
28
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 2

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/02/1919

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 44/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành