Lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 1918

lịch vạn niên ngày 13 tháng 12 năm 1918

Ngày Dương Lịch: 13-12-1918

Ngày Âm Lịch: 11-11-1918

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Giáp Ngọ tháng Giáp Tý năm Mậu Ngọ

Ngày Xấu: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 13 tháng 12 năm 1918 ngày 13/12/1918 ngày tốt tháng 12 năm 1918 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1918Tháng 11 Năm 1918 (Mậu Ngọ)
13
11

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Tý

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1918

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
28/10
●
2
29
●
3
1/11
●
4
2
 
5
3
 
6
4
●
7
5
●
8
6
 
9
7
 
10
8
●
11
9
●
12
10
●
13
11
 
14
12
●
15
13
●
16
14
 
17
15
 
18
16
●
19
17
●
20
18
●
21
19
 
22
20
●
23
21
●
24
22
●
25
23
 
26
24
●
27
25
●
28
26
●
29
27
 
30
28
 
31
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 12

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/12/1918

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 40/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành