Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1918

lịch vạn niên ngày 6 tháng 1 năm 1918

Ngày Dương Lịch: 6-1-1918

Ngày Âm Lịch: 24-11-1917

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Quý Sửu tháng Nhâm Tý năm Đinh Tỵ

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 6 tháng 1 năm 1918 ngày 06/01/1918 ngày tốt tháng 1 năm 1918 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1918Tháng 11 Năm 1917 (Đinh Tỵ)
6
24

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Nhâm Tý

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1918

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
19/11
●
2
20
●
3
21
 
4
22
 
5
23
●
6
24
●
7
25
 
8
26
●
9
27
●
10
28
●
11
29
 
12
30
 
13
1/12
●
14
2
●
15
3
 
16
4
●
17
5
●
18
6
●
19
7
 
20
8
 
21
9
●
22
10
●
23
11
●
24
12
 
25
13
●
26
14
●
27
15
 
28
16
●
29
17
●
30
18
●
31
19

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 06/01/1918

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 83/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành