Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1917

lịch vạn niên ngày 17 tháng 2 năm 1917

Ngày Dương Lịch: 17-2-1917

Ngày Âm Lịch: 26-1-1917

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Canh Dần tháng Nhâm Dần năm Đinh Tỵ

Ngày Tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 17 tháng 2 năm 1917 ngày 17/02/1917 ngày tốt tháng 2 năm 1917 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1917Tháng 1 Năm 1917 (Đinh Tỵ)
17
26

Ngày: Canh Dần, Tháng: Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1917

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
10/1
 
2
11
 
3
12
●
4
13
●
5
14
 
6
15
 
7
16
 
8
17
●
9
18
 
10
19
 
11
20
●
12
21
●
13
22
●
14
23
 
15
24
●
16
25
●
17
26
●
18
27
 
19
28
 
20
29
●
21
30
●
22
1/2
 
23
2
 
24
3
●
25
4
●
26
5
 
27
6
 
28
7

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 2

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/02/1917

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 77/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành