Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1917

lịch vạn niên ngày 7 tháng 11 năm 1917

Ngày Dương Lịch: 7-11-1917

Ngày Âm Lịch: 23-9-1917

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Quý Sửu tháng Canh Tuất năm Đinh Tỵ

Ngày Xấu: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 7 tháng 11 năm 1917 ngày 07/11/1917 ngày tốt tháng 11 năm 1917 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1917Tháng 9 Năm 1917 (Đinh Tỵ)
7
23

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Canh Tuất

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1917

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
17/9
●
2
18
 
3
19
 
4
20
●
5
21
●
6
22
●
7
23
 
8
24
●
9
25
●
10
26
●
11
27
 
12
28
 
13
29
●
14
30
●
15
1/10
 
16
2
●
17
3
●
18
4
●
19
5
 
20
6
●
21
7
●
22
8
●
23
9
 
24
10
●
25
11
●
26
12
●
27
13
 
28
14
 
29
15
●
30
16

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 07/11/1917

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 39/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành