Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1916

lịch vạn niên ngày 10 tháng 3 năm 1916

Ngày Dương Lịch: 10-3-1916

Ngày Âm Lịch: 7-2-1916

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Bính Ngọ tháng Tân Mão năm Bính Thìn

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 10 tháng 3 năm 1916 ngày 10/03/1916 ngày tốt tháng 3 năm 1916 ngày tốt xấu tháng 3

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 1916Tháng 2 Năm 1916 (Bính Thìn)
10
7

Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Mão

Tiết khí: Kinh Trập

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1916

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
28/1
●
2
29
●
3
30
 
4
1/2
 
5
2
●
6
3
●
7
4
 
8
5
 
9
6
●
10
7
●
11
8
 
12
9
 
13
10
●
14
11
●
15
12
●
16
13
 
17
14
●
18
15
●
19
16
 
20
17
 
21
18
 
22
19
●
23
20
 
24
21
 
25
22
●
26
23
●
27
24
●
28
25
 
29
26
●
30
27
●
31
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 3

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/03/1916

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 67/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành