Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1916

lịch vạn niên ngày 6 tháng 1 năm 1916

Ngày Dương Lịch: 6-1-1916

Ngày Âm Lịch: 2-12-1915

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Nhâm Dần tháng Kỷ Sửu năm Ất Mão

Ngày Rất tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 6 tháng 1 năm 1916 ngày 06/01/1916 ngày tốt tháng 1 năm 1916 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1916Tháng 12 Năm 1915 (Ất Mão)
6
2

Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Kỷ Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1916

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
26/11
 
2
27
 
3
28
●
4
29
●
5
1/12
●
6
2
 
7
3
 
8
4
●
9
5
●
10
6
 
11
7
●
12
8
●
13
9
●
14
10
 
15
11
●
16
12
●
17
13
●
18
14
 
19
15
 
20
16
●
21
17
●
22
18
 
23
19
 
24
20
●
25
21
●
26
22
 
27
23
●
28
24
●
29
25
●
30
26
 
31
27

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 06/01/1916

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 89/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành