Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1915

lịch vạn niên ngày 11 tháng 12 năm 1915

Ngày Dương Lịch: 11-12-1915

Ngày Âm Lịch: 5-11-1915

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Bính Tý tháng Mậu Tý năm Ất Mão

Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 11 tháng 12 năm 1915 ngày 11/12/1915 ngày tốt tháng 12 năm 1915 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1915Tháng 11 Năm 1915 (Ất Mão)
11
5

Ngày: Bính Tý, Tháng: Mậu Tý

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1915

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
25/10
●
2
26
●
3
27
●
4
28
 
5
29
●
6
30
●
7
1/11
●
8
2
 
9
3
 
10
4
●
11
5
●
12
6
 
13
7
 
14
8
●
15
9
●
16
10
●
17
11
 
18
12
●
19
13
●
20
14
 
21
15
 
22
16
●
23
17
●
24
18
 
25
19
 
26
20
●
27
21
●
28
22
●
29
23
 
30
24
●
31
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 12

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/12/1915

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 73/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành