Lịch âm ngày 7 tháng 12 năm 1914

lịch vạn niên ngày 7 tháng 12 năm 1914

Ngày Dương Lịch: 7-12-1914

Ngày Âm Lịch: 21-10-1914

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Đinh Mão tháng Ất Hợi năm Giáp Dần

Ngày Tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 7 tháng 12 năm 1914 ngày 07/12/1914 ngày tốt tháng 12 năm 1914 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1914Tháng 10 Năm 1914 (Giáp Dần)
7
21

Ngày: Đinh Mão, Tháng: Ất Hợi

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1914

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
15/10
 
2
16
●
3
17
●
4
18
●
5
19
 
6
20
●
7
21
●
8
22
●
9
23
 
10
24
●
11
25
●
12
26
●
13
27
 
14
28
 
15
29
●
16
30
●
17
1/11
 
18
2
 
19
3
●
20
4
●
21
5
●
22
6
 
23
7
●
24
8
●
25
9
 
26
10
 
27
11
●
28
12
●
29
13
 
30
14
 
31
15

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 07/12/1914

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 72/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành