Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 1913

lịch vạn niên ngày 18 tháng 11 năm 1913

Ngày Dương Lịch: 18-11-1913

Ngày Âm Lịch: 21-10-1913

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Quý Mão tháng Quý Hợi năm Quý Sửu

Ngày Tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 18 tháng 11 năm 1913 ngày 18/11/1913 ngày tốt tháng 11 năm 1913 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1913Tháng 10 Năm 1913 (Quý Sửu)
18
21

Ngày: Quý Mão, Tháng: Quý Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1913

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
4/10
●
2
5
●
3
6
 
4
7
 
5
8
●
6
9
●
7
10
●
8
11
 
9
12
●
10
13
●
11
14
 
12
15
 
13
16
●
14
17
●
15
18
 
16
19
 
17
20
●
18
21
●
19
22
●
20
23
 
21
24
●
22
25
●
23
26
 
24
27
 
25
28
●
26
29
●
27
30
 
28
1/11
 
29
2
 
30
3

XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 18/11/1913

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 78/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành