Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1913

lịch vạn niên ngày 20 tháng 1 năm 1913

Ngày Dương Lịch: 20-1-1913

Ngày Âm Lịch: 14-12-1912

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Tân Sửu tháng Quý Sửu năm Nhâm Tý

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 20 tháng 1 năm 1913 ngày 20/01/1913 ngày tốt tháng 1 năm 1913 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1913Tháng 12 Năm 1912 (Nhâm Tý)
20
14

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1913

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
24/11
 
2
25
●
3
26
●
4
27
 
5
28
 
6
29
●
7
1/12
●
8
2
 
9
3
 
10
4
 
11
5
●
12
6
 
13
7
 
14
8
●
15
9
●
16
10
●
17
11
 
18
12
●
19
13
●
20
14
●
21
15
 
22
16
 
23
17
●
24
18
●
25
19
 
26
20
●
27
21
●
28
22
●
29
23
 
30
24
●
31
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/01/1913

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 78/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành