Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1912

lịch vạn niên ngày 29 tháng 9 năm 1912

Ngày Dương Lịch: 29-9-1912

Ngày Âm Lịch: 19-8-1912

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Mậu Thân tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Tý

Ngày Trung bình: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 29 tháng 9 năm 1912 ngày 29/09/1912 ngày tốt tháng 9 năm 1912 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1912Tháng 8 Năm 1912 (Nhâm Tý)
29
19

Ngày: Mậu Thân, Tháng: Kỷ Dậu

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1912

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
20/7
●
2
21
●
3
22
 
4
23
 
5
24
●
6
25
●
7
26
●
8
27
 
9
28
●
10
29
●
11
1/8
●
12
2
 
13
3
●
14
4
●
15
5
●
16
6
 
17
7
 
18
8
●
19
9
●
20
10
 
21
11
●
22
12
●
23
13
●
24
14
 
25
15
●
26
16
●
27
17
●
28
18
 
29
19
 
30
20

XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 29/09/1912

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 50/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành