Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1912

lịch vạn niên ngày 15 tháng 1 năm 1912

Ngày Dương Lịch: 15-1-1912

Ngày Âm Lịch: 27-11-1911

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Canh Dần tháng Canh Tý năm Tân Hợi

Ngày Trung bình: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 15 tháng 1 năm 1912 ngày 15/01/1912 ngày tốt tháng 1 năm 1912 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1912Tháng 11 Năm 1911 (Tân Hợi)
15
27

Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Tý

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1912

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
13/11
●
2
14
 
3
15
 
4
16
●
5
17
●
6
18
●
7
19
 
8
20
●
9
21
●
10
22
 
11
23
 
12
24
●
13
25
●
14
26
 
15
27
 
16
28
●
17
29
●
18
30
 
19
1/12
 
20
2
●
21
3
●
22
4
●
23
5
 
24
6
●
25
7
●
26
8
●
27
9
 
28
10
 
29
11
●
30
12
●
31
13

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/01/1912

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 47/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành