Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1911

lịch vạn niên ngày 2 tháng 7 năm 1911

Ngày Dương Lịch: 2-7-1911

Ngày Âm Lịch: 7-6-1911

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Quý Dậu tháng Ất Mùi năm Tân Hợi

Ngày Rất tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 2 tháng 7 năm 1911 ngày 02/07/1911 ngày tốt tháng 7 năm 1911 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1911Tháng 6 Năm 1911 (Tân Hợi)
2
7

Ngày: Quý Dậu, Tháng: Ất Mùi

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1911

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
6/6
●
2
7
 
3
8
●
4
9
●
5
10
●
6
11
 
7
12
●
8
13
●
9
14
●
10
15
 
11
16
 
12
17
●
13
18
●
14
19
●
15
20
●
16
21
●
17
22
●
18
23
 
19
24
●
20
25
 
21
26
●
22
27
 
23
28
 
24
29
●
25
30
●
26
1/6
●
27
2
 
28
3
●
29
4
●
30
5
●
31
6

XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 02/07/1911

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 85/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành