Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1911

lịch vạn niên ngày 14 tháng 4 năm 1911

Ngày Dương Lịch: 14-4-1911

Ngày Âm Lịch: 16-3-1911

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Giáp Dần tháng Nhâm Thìn năm Tân Hợi

Ngày Tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 4 năm 1911 ngày 14/04/1911 ngày tốt tháng 4 năm 1911 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1911Tháng 3 Năm 1911 (Tân Hợi)
14
16

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Nhâm Thìn

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1911

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
3/3
●
2
4
●
3
5
 
4
6
 
5
7
●
6
8
●
7
9
 
8
10
●
9
11
●
10
12
●
11
13
 
12
14
 
13
15
●
14
16
●
15
17
 
16
18
 
17
19
●
18
20
●
19
21
 
20
22
●
21
23
 
22
24
●
23
25
 
24
26
 
25
27
●
26
28
●
27
29
 
28
30
 
29
1/4
●
30
2

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 4

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/04/1911

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 71/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành