Lịch âm ngày 8 tháng 12 năm 1911

lịch vạn niên ngày 8 tháng 12 năm 1911

Ngày Dương Lịch: 8-12-1911

Ngày Âm Lịch: 18-10-1911

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Nhâm Tý tháng Kỷ Hợi năm Tân Hợi

Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 8 tháng 12 năm 1911 ngày 08/12/1911 ngày tốt tháng 12 năm 1911 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 8

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1911Tháng 10 Năm 1911 (Tân Hợi)
8
18

Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Kỷ Hợi

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1911

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
11/10
 
2
12
●
3
13
●
4
14
 
5
15
 
6
16
●
7
17
●
8
18
 
9
19
 
10
20
●
11
21
●
12
22
●
13
23
 
14
24
●
15
25
●
16
26
●
17
27
 
18
28
●
19
29
●
20
1/11
●
21
2
 
22
3
 
23
4
●
24
5
●
25
6
 
26
7
 
27
8
●
28
9
●
29
10
 
30
11
 
31
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 12

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 08/12/1911

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 79/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành