Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1910

lịch vạn niên ngày 11 tháng 6 năm 1910

Ngày Dương Lịch: 11-6-1910

Ngày Âm Lịch: 5-5-1910

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Đinh Mùi tháng Nhâm Ngọ năm Canh Tuất

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 11 tháng 6 năm 1910 ngày 11/06/1910 ngày tốt tháng 6 năm 1910 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1910Tháng 5 Năm 1910 (Canh Tuất)
11
5

Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Nhâm Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1910

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
24/4
 
2
25
●
3
26
●
4
27
 
5
28
 
6
29
 
7
1/5
●
8
2
 
9
3
 
10
4
●
11
5
●
12
6
●
13
7
●
14
8
●
15
9
●
16
10
 
17
11
 
18
12
 
19
13
●
20
14
●
21
15
 
22
16
●
23
17
●
24
18
●
25
19
 
26
20
●
27
21
●
28
22
●
29
23
 
30
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/06/1910

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 77/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành