Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1910

lịch vạn niên ngày 27 tháng 4 năm 1910

Ngày Dương Lịch: 27-4-1910

Ngày Âm Lịch: 18-3-1910

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Nhâm Tuất tháng Canh Thìn năm Canh Tuất

Ngày Trung bình: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 27 tháng 4 năm 1910 ngày 27/04/1910 ngày tốt tháng 4 năm 1910 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 27

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1910Tháng 3 Năm 1910 (Canh Tuất)
27
18

Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Canh Thìn

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1910

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
22/2
 
2
23
●
3
24
●
4
25
 
5
26
 
6
27
●
7
28
●
8
29
 
9
30
 
10
1/3
●
11
2
●
12
3
 
13
4
●
14
5
●
15
6
●
16
7
 
17
8
 
18
9
●
19
10
●
20
11
 
21
12
 
22
13
●
23
14
●
24
15
 
25
16
●
26
17
 
27
18
●
28
19
 
29
20
 
30
21

XEM TỐT XẤU NGÀY 27 THÁNG 4

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 27/04/1910

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 63/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành