Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 1910

lịch vạn niên ngày 3 tháng 11 năm 1910

Ngày Dương Lịch: 3-11-1910

Ngày Âm Lịch: 2-10-1910

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Nhâm Thân tháng Đinh Hợi năm Canh Tuất

Ngày Rất tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 3 tháng 11 năm 1910 ngày 03/11/1910 ngày tốt tháng 11 năm 1910 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1910Tháng 10 Năm 1910 (Canh Tuất)
3
2

Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Đinh Hợi

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1910

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
30/9
●
2
1/10
●
3
2
 
4
3
●
5
4
●
6
5
●
7
6
 
8
7
●
9
8
●
10
9
●
11
10
 
12
11
 
13
12
●
14
13
●
15
14
 
16
15
 
17
16
●
18
17
●
19
18
 
20
19
 
21
20
●
22
21
●
23
22
●
24
23
 
25
24
●
26
25
●
27
26
 
28
27
 
29
28
●
30
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 03/11/1910

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 83/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành