Lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 1910

lịch vạn niên ngày 19 tháng 10 năm 1910

Ngày Dương Lịch: 19-10-1910

Ngày Âm Lịch: 17-9-1910

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Đinh Tỵ tháng Bính Tuất năm Canh Tuất

Ngày Trung bình: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 19 tháng 10 năm 1910 ngày 19/10/1910 ngày tốt tháng 10 năm 1910 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1910Tháng 9 Năm 1910 (Canh Tuất)
19
17

Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Bính Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1910

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
28/8
 
2
29
 
3
1/9
●
4
2
●
5
3
 
6
4
 
7
5
●
8
6
●
9
7
 
10
8
 
11
9
●
12
10
●
13
11
 
14
12
 
15
13
●
16
14
●
17
15
●
18
16
 
19
17
●
20
18
●
21
19
 
22
20
 
23
21
●
24
22
●
25
23
 
26
24
 
27
25
●
28
26
●
29
27
●
30
28
 
31
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 19/10/1910

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 59/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành