Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 1909

lịch vạn niên ngày 26 tháng 8 năm 1909

Ngày Dương Lịch: 26-8-1909

Ngày Âm Lịch: 11-7-1909

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Mậu Ngọ tháng Nhâm Thân năm Kỷ Dậu

Ngày Rất tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 26 tháng 8 năm 1909 ngày 26/08/1909 ngày tốt tháng 8 năm 1909 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1909Tháng 7 Năm 1909 (Kỷ Dậu)
26
11

Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Nhâm Thân

Tiết khí: Xử Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1909

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
16/6
 
2
17
 
3
18
●
4
19
●
5
20
●
6
21
 
7
22
●
8
23
●
9
24
●
10
25
 
11
26
 
12
27
●
13
28
●
14
29
 
15
30
●
16
1/7
●
17
2
●
18
3
 
19
4
●
20
5
●
21
6
●
22
7
 
23
8
●
24
9
●
25
10
●
26
11
 
27
12
 
28
13
●
29
14
●
30
15
●
31
16

XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 8

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 26/08/1909

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 85/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành