Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 1909

lịch vạn niên ngày 16 tháng 5 năm 1909

Ngày Dương Lịch: 16-5-1909

Ngày Âm Lịch: 27-3-1909

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Bính Tý tháng Mậu Thìn năm Kỷ Dậu

Ngày Rất tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 16 tháng 5 năm 1909 ngày 16/05/1909 ngày tốt tháng 5 năm 1909 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1909Tháng 3 Năm 1909 (Kỷ Dậu)
16
27

Ngày: Bính Tý, Tháng: Mậu Thìn

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1909

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
12/3
 
2
13
●
3
14
 
4
15
 
5
16
●
6
17
●
7
18
 
8
19
 
9
20
●
10
21
●
11
22
●
12
23
 
13
24
 
14
25
●
15
26
●
16
27
 
17
28
●
18
29
●
19
1/4
●
20
2
 
21
3
 
22
4
●
23
5
●
24
6
 
25
7
 
26
8
●
27
9
●
28
10
 
29
11
 
30
12
●
31
13

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/05/1909

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 96/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành