Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1907

lịch vạn niên ngày 12 tháng 9 năm 1907

Ngày Dương Lịch: 12-9-1907

Ngày Âm Lịch: 5-8-1907

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Giáp Tý tháng Kỷ Dậu năm Đinh Mùi

Ngày Trung bình: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 12 tháng 9 năm 1907 ngày 12/09/1907 ngày tốt tháng 9 năm 1907 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1907Tháng 8 Năm 1907 (Đinh Mùi)
12
5

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Kỷ Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1907

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
24/7
●
2
25
 
3
26
●
4
27
●
5
28
●
6
29
 
7
30
 
8
1/8
●
9
2
●
10
3
 
11
4
 
12
5
●
13
6
●
14
7
●
15
8
●
16
9
●
17
10
●
18
11
 
19
12
 
20
13
●
21
14
●
22
15
 
23
16
 
24
17
●
25
18
●
26
19
●
27
20
●
28
21
●
29
22
●
30
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/09/1907

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 55/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành