Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1907

lịch vạn niên ngày 6 tháng 2 năm 1907

Ngày Dương Lịch: 6-2-1907

Ngày Âm Lịch: 24-12-1906

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Bính Tuất tháng Tân Sửu năm Bính Ngọ

Ngày Xấu: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 6 tháng 2 năm 1907 ngày 06/02/1907 ngày tốt tháng 2 năm 1907 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1907Tháng 12 Năm 1906 (Bính Ngọ)
6
24

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Tân Sửu

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1907

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
19/12
 
2
20
 
3
21
●
4
22
●
5
23
●
6
24
 
7
25
●
8
26
●
9
27
 
10
28
 
11
29
 
12
30
●
13
1/1
 
14
2
 
15
3
 
16
4
●
17
5
 
18
6
 
19
7
●
20
8
●
21
9
●
22
10
 
23
11
●
24
12
●
25
13
●
26
14
 
27
15
 
28
16

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 2

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 06/02/1907

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 42/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành