Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 1907

lịch vạn niên ngày 16 tháng 10 năm 1907

Ngày Dương Lịch: 16-10-1907

Ngày Âm Lịch: 10-9-1907

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Mậu Tuất tháng Canh Tuất năm Đinh Mùi

Ngày Tốt: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 16 tháng 10 năm 1907 ngày 16/10/1907 ngày tốt tháng 10 năm 1907 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1907Tháng 9 Năm 1907 (Đinh Mùi)
16
10

Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1907

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
24/8
 
2
25
●
3
26
●
4
27
●
5
28
 
6
29
 
7
1/9
●
8
2
●
9
3
 
10
4
●
11
5
●
12
6
●
13
7
 
14
8
 
15
9
●
16
10
●
17
11
 
18
12
 
19
13
●
20
14
●
21
15
 
22
16
 
23
17
●
24
18
●
25
19
 
26
20
 
27
21
●
28
22
●
29
23
 
30
24
 
31
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/10/1907

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành