Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 1906

lịch vạn niên ngày 13 tháng 5 năm 1906

Ngày Dương Lịch: 13-5-1906

Ngày Âm Lịch: 21-4-1906

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Đinh Tỵ tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

Ngày Trung bình: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 13 tháng 5 năm 1906 ngày 13/05/1906 ngày tốt tháng 5 năm 1906 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1906Tháng 4 Năm 1906 (Bính Ngọ)
13
21

Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Quý Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1906

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
9/4
●
2
10
●
3
11
 
4
12
●
5
13
●
6
14
●
7
15
 
8
16
●
9
17
●
10
18
●
11
19
 
12
20
 
13
21
●
14
22
●
15
23
 
16
24
●
17
25
●
18
26
●
19
27
 
20
28
●
21
29
 
22
30
●
23
1/4
 
24
2
 
25
3
●
26
4
●
27
5
●
28
6
 
29
7
●
30
8
●
31
9

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/05/1906

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 59/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành